Thiết kế thời trang1.002026▾Mã ngành7210404Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 20261.00Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoSo sánh điểm chuẩn các nămNămĐiểm chuẩnChỉ tiêu20261.00—202523.5740 SVXem trang ngành
Thiết kế nội thất—2026▾Mã ngành7580108Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
Thiết kế đồ hoạ—2026▾Mã ngành7210403Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
Thiết kế công nghiệp—2026▾Mã ngành7210402Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
Quy hoạch vùng và đô thị—2026▾Mã ngành7580105Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
7580302Quản lý xây dựng—2026▾Mã ngành7580302Thời gian đào tạo54 thángĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
Mỹ thuật đô thị—2026▾Mã ngành7210110Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
7580201Kỹ thuật xây dựng—2026▾Mã ngành7580201Thời gian đào tạo54 thángĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng—2026▾Mã ngành7580210Thời gian đào tạo54 thángĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
Kiến trúc cảnh quan—2026▾Mã ngành7580102Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành
Kiến trúc—2026▾Mã ngành7580101Thời gian đào tạo5 nămĐiểm chuẩn 2026—Chỉ tiêu 2026—Xem môn thi đầu vàoXem trang ngành